1. Thông tin đơn vị
- Tên đơn vị: Khoa Kinh tế vận tải biển
- Địa chỉ liên hệ: tầng 1, nhà A4.
- Thông tin liên lạc: ĐT: 0313.735353
Email: khoaktvtb@gmail.com. Website: http://www.vimaru.edu.vn/Eportal/KTVTB.
- Ban lãnh đạo:
Họ tên: Nguyễn Văn Sơn; Chức vụ: Trưởng khoa; Học hàm học vị: Tiến sỹ. Phòng làm việc tại: 109. Số điện thoại: 0912064042; Email:sonhpleloi@vnn.vn
Họ tên: Vũ Trụ Phi; Chức vụ: Phó khoa; Học hàm học vị: Tiến sỹ. Phòng làm việc tại:112; Số điện thoại: 0953328449; Email: phiktvt@gmail.com.
Họ tên: Dương Văn Bạo; Chức vụ: Phó khoa; Học hàm học vị: Tiến sỹ. Phòng làm việc 112 ; Số điện thoại: 0912031962; Email: baovimaru@gmail.com
Họ tên: Nguyễn Hồng Vân; Chức vụ : Phó khoa; Học hàm học vị: Tiến sỹ. Phòng làm việc:109. Số điện thoại: 0983242779
2. Chức năng nhiệm vụ
- Lĩnh vực đào tạo của Khoa bao gồm:
+ Đào tạo đại học các chuyên ngành Kinh tế vận tải biển, kinh tế ngoại thương, quản trị kinh doanh, quản trị tài chính kế toán, quản trị kinh doanh bảo hiểm.
+ Đào tạo cao đẳng chuyên ngành kinh tế vận tải biển, quản trị kinh doanh, quản trị tài chính kế toán.
+ Đào tạo sau đại học như thạc sỹ chuyên ngành tổ chức và quản lý vận tải, tiến sỹ chuyên ngành tổ chức và quản lý vận tải.
-Xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập, biên soạn giáo trình các môn học do Khoa đảm nhiệm. Tổ chức các hoạt động nghiên cứu khoa học của giáo viên, sinh viên trong Khoa.
- Quản lý điều hành công tác giảng dạy theo kế hoạch năm học, công tác giáo viên chủ nhiệm, lưu trữ kết quả học tập, phối hợp với các đơn vị chức năng của nhà trường làm tốt công tác quản lý, rèn luyện sinh viên
3. Đội ngũ cán bộ giảng viên
Bộ môn Kinh tế
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Học hàm học vị
|
GV/GVC
|
|
Nguyễn Lan Hương (Trưởng bộ môn)
|
1963
|
ThS
|
GVC
|
|
Nguyễn Hồng Vân
|
1971
|
TS
|
GVC
|
|
Nguyễn Văn Sơn
|
1961
|
TS
|
GVC
|
|
Nguyễn Kim Loan
|
1964
|
ThS
|
GVC
|
|
Trương Như Hà
|
1976
|
ThS
|
GV
|
|
Bành Hải Linh
|
1977
|
ThS
|
GV
|
|
Phạm Thế Hưng
|
1961
|
ThS
|
GVC
|
|
Nguyễn Thuý Hồng
|
1974
|
ThS
|
GV
|
|
Nguyễn Bích Ngọc
|
1980
|
ThS
|
GV
|
|
Nguyễn Hồng Thu
|
1979
|
ThS
|
GV
|
|
Nguyễn Phong Nhã
|
1986
|
CN
|
GV
|
|
Vũ Lê Huy
|
1986
|
CN
|
GV
|
Bộ môn Quản lý và khai thác cảng
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Học hàm, học vị
|
GV/GVC
|
|
Bùi Thanh Tùng (Trưởng bộ môn)
|
1961
|
Ths
|
GVC
|
|
Lê Thị Nguyên (Phó bộ môn)
|
1962
|
Ths
|
GVC
|
|
Trần Văn Lâm
|
1959
|
Ths
|
GVC
|
|
Phạm Bạch Hường
|
1960
|
Ths
|
GVC
|
|
Nguyễn Thanh Thuỷ
|
1974
|
TSKH
|
GV
|
|
Hoàng Thị Lịch
|
1976
|
Ths
|
GV
|
|
Nguyễn Thanh Bình
|
1980
|
Ths
|
GV
|
|
Phạm Thu Hằng
|
1983
|
KS
|
GV
|
|
Nguyễn Hiển Đạt
|
1984
|
KS
|
GV
|
|
Lê Văn Thanh
|
1985
|
KS
|
GV
|
Bộ môn Khai thác đội tàu
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Học hàm, học vị
|
GV/GVC
|
|
Nguyễn Hữu Hùng (Trưởng bộ môn)
|
1961
|
TS
|
GVC
|
|
Đặng Công Xưởng (Phó bộ môn)
|
1965
|
TS
|
GVC
|
|
Bùi Xuân Trường
|
1974
|
Ths
|
GV
|
|
Hồ Thu Lan
|
1976
|
Ths
|
GV
|
|
Bùi Thanh Hải
|
1980
|
Ths
|
GV
|
|
Phạm Việt Hùng
|
1981
|
Ths
|
GV
|
|
Nguyễn Minh Đức
|
1985
|
KS
|
GV
|
Bộ môn Quản trị kinh doanh
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Học hàm, học vị
|
GV/GVC
|
|
Lương Nhật Hải (Trưởng bộ môn)
|
1962
|
Ths
|
GVC
|
|
Mai Khắc Thành (Phó bộ môn)
|
1977
|
Ths
|
GV
|
|
Dương Đức Khá
|
1953
|
Ths
|
GVC
|
|
Đỗ Thanh Tùng
|
1975
|
Ths
|
GV
|
|
Phạm Ngọc Thanh
|
1975
|
Ths
|
GV
|
|
Hồ Mạnh Tuyến
|
1976
|
Ths
|
GV
|
|
Nguyễn Quỳnh Nga
|
1977
|
Ths
|
GV
|
|
Hoàng Thuý Phương
|
1981
|
Ths
|
GV
|
|
Nguyễn Ngọc Quang
|
1986
|
CN
|
GV
|
Bộ môn Quản trị tài chính kế toán
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Học hàm, học vị
|
GV/GVC
|
|
Vũ Trụ Phi (Trưởng bộ môn)
|
1961
|
TS
|
GVC
|
|
Vũ Lê Ninh (Phó bộ môn)
|
1961
|
Ths
|
GVC
|
|
Nguyễn Xuân Hưởng
|
1953
|
Ths
|
GVC
|
|
Đỗ Mai Thơm
|
1970
|
Ths
|
GVC
|
|
Lê Trang Nhung
|
1975
|
Ths
|
GV
|
|
Phạm Thị Lân
|
1963
|
Ths
|
|
|
Hoàng Phương Lan
|
1977
|
Ths
|
GV
|
|
Nguyễn Thế Hùng
|
1977
|
Ths
|
GV
|
|
Nguyễn Thu Hà
|
1971
|
Ths
|
GV
|
|
Nguyễn Thị Liên
|
1966
|
Ths
|
GV
|
|
Trần Việt Cường
|
1981
|
Ths
|
GV
|
|
Tô Văn Tuấn
|
1984
|
CN
|
GV
|
|
Phùng Mạnh Trung
|
1986
|
CN
|
GV
|
|
Nguyễn Trung Dũng
|
1984
|
CN
|
GV
|
|
Đoàn Văn Thi
|
1986
|
CN
|
GV
|
Bộ môn Kinh tế Ngoại thương|
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Học hàm, học vị
|
GV/GVC
|
|
Dương Văn Bạo (Trưởng bộ môn)
|
1961
|
TS
|
GVC
|
|
Đỗ Đức Phú (Phó bộ môn)
|
1956
|
Ths
|
GV
|
|
Phan Bích Ngọc
|
1972
|
Ths
|
GVC
|
|
Phạm Phương Mai
|
1976
|
Ths
|
GV
|
|
Vũ Minh Ngọc
|
1980
|
Ths
|
GV
|
|
Bùi Thanh Nga
|
1981
|
Ths
|
GV
|
|
Nguyễn Ngọc Hà
|
1983
|
KS
|
GV
|
|
Đỗ Việt Thanh
|
1982
|
KS
|
GV
|
|
Trần Hải Việt
|
1986
|
KS
|
GV
|
|
Đoàn Trọng Hiếu
|
1986
|
CN
|
GV
|
|
Lê Thành Luân
|
1986
|
CN
|
GV
|
Bộ môn Pháp luật bảo hiểm
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Học hàm, học vị
|
GV/GVC
|
|
Trương Thế Hinh (Trưởng bộ môn)
|
1963
|
Ths
|
GVC
|
|
Huỳnh Ngọc Oánh (Phó bộ môn)
|
1962
|
Ths
|
GVC
|
|
Bùi Như Hùng
|
1952
|
Ths
|
GVC
|
|
Trần Gia Ninh
|
1976
|
CN
|
GV
|
|
Lương Kim Dung
|
1978
|
Ths
|
GV
|
|
Trương Minh Hằng
|
1976
|
Ths
|
GV
|
|
Lê Thành Lự
|
1982
|
CN
|
GV
|
|
Nguyễn Ngọc Sơn
|
1986
|
CN
|
GV
|
|
Nguyễn Lê Mạnh Cường
|
1986
|
CN
|
GV
|
4. Thành tích tiêu biểu đã đạt được
- Bằng khen của Chủ tịch nước:
- Huân chương lao động hạng nhất năm 2002 do có thành tích xuất sắc trong công tác giáo dục và đào tạo giai đoạn 1997-1998 đến giai đoạn 2001-2002, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ tổ quốc.
- Huân chương lao động hạng nhì do có thành tích xuất sắc trong công tác giáo dục và đào tạo năm 1992-1996 góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ tổ quốc.
- Huân chương lao động hạng ba do có thành tích xuất sắc trong công tác giáo dục và nghiên cứu khoa học năm 1988-1992.
- Bằng khen của Bộ giao thông vận tải:
- Năm 2004, bằng khen về thành tích trong công tác Khoa học- công nghệ giai đoạn 1999-2004 do Bộ GTVT tặng
- Năm 2006, bằng khen về thành tích xuất sắc trong công tác giảng dạy do Bộ GTVT tặng.
- Bằng khen của nhà trường:
- Khoa liên tục đạt danh hiệu Khoa xuất sắc của trường ĐHHH
- Chi bộ Khoa liên tục đạt danh hiệu "Chi bộ trong sạch, vững mạnh".
5. Tiềm năng mục tiêu phát triển
- Đổi mới mục tiêu đào tạo theo hướng phù hợp với nhu cầu xã hội, Khoa tiếp tục hoàn thiện hình thức đào tạo theo Học Chế Tín chỉ và biên soạn giáo trình, bài giảng các môn học theo tiêu chuẩn ISO 9001 - 2000.
- Duy trì mối liên hệ mật thiết với các đơn vị sản xuất kinh doanh trong và ngoài ngành vận tải biển để thường xuyên trao đổi, cập nhật thông tin và nâng cao hiệu quả công tác giảng dạy, học tập.
- Nâng cao hơn nữa chất lượng đào tạo, nghiên cứu khoa học, mở rộng các mối quan hệ hợp tác với doanh nghiệp, mở thêm các chuyên ngành đào tạo mới nhằm đáp ứng nhu cầu hiện nay.
- Đào tạo các khóa học ngắn hạn về lĩnh vực kinh tế vận tải biển, kế toán, quản trị phục vụ cho các đối tượng đang làm việc tại các doanh nghiệp.